Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P8 – Vần P)

P

Pardon: Ân xá

Tiến trình cho phép xóa tiền án trong hồ sơ của cảnh sát đối với người phạm tội đã thi hành án và thông tin này sẽ không được tiết lộ.

Parenting Plan: Kế hoạch nuôi dạy con

Thỏa thuận bằng văn bản giữa cha mẹ và kế hoạch chăm sóc con sau khi cha mẹ chia tay.

Parole /pə’roul/, /pơ-rốl/: Phóng thích có điều kiện

Sự phóng thích có điều kiện trước khi tù nhân hoàn thành án tù. Tù nhân phải tuân theo điều kiện và chịu sự giám sát.

Party /’pa:ti/, /pá-ti/: Người tham gia vào một giao dịch hay hợp đồng, vụ kiện.

Payor: Người phải trả tiền cho đối phương theo lệnh tòa án hay thỏa thuận.

Peace Bond: Quyết định của tòa án hình sự yêu cầu một người không gây rối và có hành vi đúng mực trong một khoảng thời gian nhất định.

Peace Officer: Cảnh sát

Người duy trì và thực thi pháp luật ở Alberta và được trao quyền bắt giữ kẻ gây rối.

Perjury /’pə:dӡəri/, /pớ-giơ-ri/: Sự khai man

Cố ý khai không đúng sự thật sau khi đã tuyên thệ. Đây là tội hình sự.

Plaintiff /’pleintif/, /pléin-tif/: Nguyên đơn, người đứng đơn kiện

Người khởi xướng vụ kiện chống lại một người khác (bị đơn).

Plea /pli:/: Thừa nhận, lời thú tội hay không nhận tội

Thừa nhận của bị cáo trong tòa án hình sự đối với cáo buộc do công tố viên đưa ra. Bị cáo có thể nhận tội hoặc không nhận tội.

Plea Bargain: Đàm phán được tòa phê chuẩn giữa bị cáo (do luật sư đại diện) và công tố viên, trong đó công tố viên đề nghị hình phạt nhẹ hơn để đổi lại bị cáo nhận tội. Sự thỏa thuận này phải được quan tòa chấp thuận.

Pleading /’pli:diŋ/, /plí-đing/: Văn bản biện hộ, bào chữa

Bản tường trình về các sự kiện và quy định do các bên tham gia kiện tụng nộp cho tòa án để biện hộ cho khiếu nại hay bào chữa cho cáo buộc.

Power of Attorney: Ủy quyền

(1) Ủy quyền quản lý tài sản.

(2) Giấy ủy quyền.

Precedent /’presidənt/, /pré-si-dân/: Tiền lệ

Quyết định của tòa trong các vụ kiện trước đây được áp dụng cho các trường hợp tương tự sau này.

Preliminary Inquiry: Phiên xử sơ bộ, phiên sơ thẩm

Phiên xử sơ bộ do tòa án tỉnh Provincial Court tiến hành để xác định có đủ bằng chứng để truy tố bị cáo hay không. Phiên xử sơ bộ chỉ cần thiết trong vụ án hình sự đối với trọng tội/tội nặng.

Pre-sentence Report: Báo cáo thông tin cá nhân của tội phạm

Quan tòa/thẩm phán sẽ xem xét báo cáo này trước khi quyết định hình phạt.

Pre-trial conference: Cuộc thảo luận không chính thức trước phiên xử

Cuộc thảo luận không chính thức trước phiên tòa giữa luật sư của các bên và quan tòa để tìm cách hòa giải hoặc xác định thời gian xét xử cần thiết nếu phải ra tòa. Các bên cố gắng thu hẹp các vấn đề gây tranh cãi, thảo luận trách nhiệm và quyền lợi của các bên.

Prima Facie: (Thuật ngữ Latin) chỉ đặc điểm dễ nhận dạng, thường dùng để miêu tả tính chất rõ ràng của vấn đề.

Pro-Bono Services: Dịch vụ phi lợi nhuận

(Thuật ngữ Latin) chỉ dịch vụ tình nguyện, như luật sư đại diện cho người phải ra tòa nhưng không có khả năng tài chánh.

Probate /’proubeit/, /prố-bây/: Thủ tục chứng thực di chúc

Văn bản của tòa chứng thực Di chúc hợp lệ. Sau thủ tục này, người được ủy thác quản lý tài sản mới có quyền thực hiện di chúc.

Probation Order: Án treo, quản chế

Lệnh của tòa án cho phép người thụ án được tự do nhưng phải chịu sự giám sát của tòa án.

Proceeding /prə’si:diŋ/, /prơ-sí-đing/: Tiến trình/thủ tục xúc tiến vụ kiện để được bồi thường hoặc thực thi pháp luật.

Prohibition /prouhi’biʃn/, /prô-hi-bí-sân/: Lệnh cấm, sự cấm doán

 Prohibition Order: Lệnh cấm hành vi nào đó

Writ of Prohibition: Lệnh cấm do tòa án cấp cao ban hành, hướng dẫn tòa án cấp dưới ngưng xét xử hay giải quyết tranh chấp do không có thẩm quyền thực hiện.

Property /’prɔpəti/, /pró-pơ-ti/: Tài sản

Real Property: Bất động sản

Bao gồm đất đai và những thứ gắn liền với đất đai như nhà cửa, cây cối.

Personal Property: Tài sản cá nhân, không kể bất động sản, như xe, nữ trang, tiền mặt,.., còn gọi là động sản.

Prosecute /’prɔsikju:t/, /prós-si-kiu/: Truy tố, tiến hành thủ tục tố tụng đối với nghi phạm

Prosecution /,prɔsi’kju:ʃn/, /pro-si-kíu-sân/: Quá trình/thủ tục/sự khởi tố nghi phạm

Prosecutor /’prɔsikju:tə/, /prós-si-kiu-tơ/: Công tố viên, biện lý

Luật sư do chính phủ chỉ định để truy tố nghi phạm. Công tố viên đại diện cho chính phủ, còn gọi là Crown Prosecutor.

Punitive damages: Tiền bồi thường với mục đích trừng phạt

Bồi thường thiệt hại do tòa quyết định nhằm trừng phạt hành vi sai phạm do hận thù, cố ý gây hại.

Xem thêm Từ Điển Dịch thuật tài liệu pháp luật – pháp lý tại Từ Điển Dịch Thuật Chuyên Ngành

Thuật Ngữ Pháp Lý Anh – Việt (P1 – Vần A)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P2 – Vần B – C)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P3 – Vần D)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P4 – Vần E)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P5 – Vần G – H – I)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P6 – Vần J – L)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P7 – Vần M – N – O)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P9 – Vần Q – R – S)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P10 – Vần T – U – V – W – Y)

VietnameseEnglish