Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P6 – Vần J – L)

J

Joint Custody: Quyền giám hộ chung

Khi cha và mẹ đều có quyền tham gia quyết định quan trọng cho con. Đứa con chủ yếu sống cùng một người giám hộ (cha hoặc mẹ) và thường xuyên gặp người kia.

Joint Liability: Trách nhiệm liên đới

Hai hay nhiều người cùng chịu trách nhiệm trả nợ, khiếu nại và các trách nhiệm khác.

Judge /’dӡᴧdӡ/, /dӡớdӡ/: Quan t̀a, thẩm phán

Người chủ trì tòa án, xét xử các vấn đề tranh chấp pháp lý.

Judgment /’dӡᴧdӡmənt/, /dӡớdӡ-mân/:

Quyết định của tòa liên quan đến quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong vụ kiện.

Default Judgment: Quyết định thắng kiện hiển nhiên cho nguyên đơn do bị đơn không phản bác các khiếu nại của nguyên đơn, thường do không có mặt tại phiên xử.

Summary Judgment: Quyết định thắng kiện cho 1 bên mà không mở một phiên tòa do chứng cứ rõ ràng có lợi cho 1 bên.

Judgment Creditor: Người thắng kiện và được nhận tiền từ người thua kiện theo quyết định của tòa

Judgment Debtor: Người thua kiện và phải trả tiền cho người thắng kiện theo quyết định của tòa.

Judicial Interim Release: Tại ngoại hầu tra, việc phóng thích tạm thời trước phiên tòa

Việc phóng thích nghi phạm là vô điều kiện, trừ khi công tố viên đưa ra lý do thuyết phục cho việc phóng thích có điều kiện. Việc phóng thích tạm thời không áp dụng cho một số tội phạm nguy hiểm như tội giết người hay phản quốc.

Jurisdiction /,dӡuəris’dikʃn/, /giơ-ris-dik-sân/: Quyền tài phán, thẩm quyền quản hạt, thẩm quyền

Thẩm quyền của tòa án xét xử các vấn đề pháp lý.

Jury /’dӡuəri/, /giơ-ri/: Bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

Justice /’dӡᴧstis/, /dӡớs-tis/: Tư pháp

(1) Thẩm phán trong phiên tòa.

(2) Sự công bằng.

Justice of the Peace: Thẩm phán có quyền ban hành trát, quyết định bảo lãnh tại ngoại, xét xử các tội phạm ít nguy hiểm

L

Law /lɔ:/: Luật

Hệ thống các quy định được thực thi thông qua các cơ quan xã hội. Luật bao gồm các đạo luật được thiết lập bởi các cơ quan lập pháp, quy định và các quy tắc do cơ quan hành pháp và tòa án quyết định.

Lawyer /’lɔ:jə/, /lói-dơ/: Luật sư

Người học luật, có chứng nhận hành nghề do Hội Luật gia cấp, hành nghề luật, tham gia hỗ trợ pháp lý hoặc đại diện cho các bên trong vụ kiện.

Leave /li:v/: Sự chấp thuận của t̀a cho vắng mặt hoặc chậm trễ

Legal Aid: Hỗ trợ pháp lý

Tổ chức được tài trợ để cung cấp dịch vụ trợ giúp pháp lý miễn phí hoặc với chi phí thấp cho các cá nhân không đủ khả năng tài chính thuê luật sư.

Legislation /,ledӡis’leiʃn/, /le-gis-lấy-sân/: Sự lập pháp

Luật được cơ quan lập pháp thông qua, gọi là luật/đạo luật

Liability /,laiə’biliti/, /lai-ơ-bí-li-ti/: Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ tài chánh, nợ

Absolute Liability: Trách nhiệm tuyệt đối đối với hành vi phạm tội cho dù không cố ý

Joint Liability: Trách nhiệm liên đới

Hai hay nhiều người cùng chịu trách nhiệm cho một sự kiện hay hành động gây thiệt hại cho bên thứ ba.

Limited Liability: Trách nhiệm hữu hạn

Trách nhiệm được giới hạn bởi luật pháp hay hợp đồng của các bên. Ví dụ, trách nhiệm tài chính của các đối tác trong doanh nghiêp bị giới hạn bởi số tiền đầu tư vào doanh nghiệp.

Several Liability: Trách nhiệm cá nhân của từng người

Strict Liability: Trách nhiệm hoàn toàn đối với vi phạm luật.

Có thể biện hộ cho sự vắng mặt và sơ suất ở một mức độ nào đó đối với vi phạm này.

Vicarious liability: Trách nhiệm gián tiếp

Trách nhiệm pháp lý của một người đối với hành vi của người khác, thường liên quan đến trách nhiệm của người chủ khi nhân viên phạm lỗi trong thời gian làm việc.

Limitation Period: Khoảng thời gian nhất định để khiếu nại hay khởi kiện

Litigation /,liti’geiʃn/, /li-ti-gấy-sân/: Thủ tục kiện tụng dân sự trước phiên tòa

Xem thêm Từ Điển Dịch thuật tài liệu pháp luật – pháp lý tại Từ Điển Dịch Thuật Chuyên Ngành

Thuật Ngữ Pháp Lý Anh – Việt (P1 – Vần A)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P2 – Vần B – C)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P3 – Vần D)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P4 – Vần E)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P5 – Vần G – H – I)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P7 – Vần M – N – O)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P8 – Vần P)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P9 – Vần Q – R – S)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P10 – Vần T – U – V – W – Y)

VietnameseEnglish