Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P5 – Vần G – H – I)

G

Garnishee /,ga:ni’ʃi:/, /ga-ní-shi/: Bên thứ 3 (đệ tam nhân) trong quá trình cấn trừ nợ

Thường là ngân hàng hay người trả lương cho con nợ. Bên thứ 3 phải trả số nợ của bị đơn (người bị kiện và là con nợ) cho tòa và số tiền này sẽ được trả cho chủ nợ (người khởi kiện).

Garnishment: Sự cấn trừ nợ từ tiền lương hoặc tài khoản ngân hàng của con nợ

Khi tòa ra lệnh thu hồi nợ từ tiền lương và/hoặc tài khoản ngân hàng của con nợ để trả cho chủ
nợ.

Guardian/Guardian ad litem: Người giám hộ

Người được trao quyền và nghĩa vụ hợp pháp chăm sóc và/hoặc quản lý tài sản và quyền lợi của người chưa tới tuổi trưởng thành hoặc không có khả năng tự xử lý các vấn đề cá nhân.

Guilty /’gilti/, /ghíu-ti/: Phạm tội

Chịu trách nhiệm với hành vi phạm tội khi tòa kết án bị cáo hoặc khi bị cáo nhận tội.

H

Hearing /’hiəriŋ/, /hía-ring/: Phiên xử sơ bộ

Phiên xử trước khi chính thức ra tòa.

Hearsay evidence: Bằng chứng dựa vào tin đồn

Bằng chứng dựa vào thông tin nghe được. Thông thường, bằng chứng do nghe được không được chấp nhận tại tòa.

Holograph Will: Di chúc viết tay

Bản di chúc được viết tay, ghi ngày tháng và người lập di chúc ký tên. Bản di chúc viết tay được công nhận có giá trị pháp lý ở Alberta nhưng không được công nhận ở nhiều tỉnh khác ở Canada.

Homicide /’hɔmisaid/, /hó-mi-sai/: Tội sát nhân, tội giết người

Là tội hình sự nguy hiểm, gồm tội giết người cấp độ một, tội giết người cấp độ hai, tội giết trẻ sơ sinh và tội ngộ sát (không cố ý giết người).

Hybrid offence:

Tội phạm hình sự mà công tố viên có thể truy tố ở mức nặng hay nhẹ bằng 2 quá trình truy tố khác nhau. Summary conviction procedure là quá trình truy tố đối với tội nhẹ (summary conviction offence) và indictment là quá trình truy tố đối với tội nặng/trọng tội (indictable offence).

I

Illegal /i’li:gəl/, /i-lí-gô/: Bất hợp pháp

Trái với pháp luật hoặc bị nghiêm cấm

Imprisonment /im’priznmənt/, /im-prí-zân-mân/: Sự tống giam, hình phạt tù

Imputed income: Thu nhập ước chừng

Khi tòa cho rằng cha/mẹ không công khai chính xác thu nhập để tính khoản tiền trợ cấp nuôi con thì tòa có thể sử dụng khoản thu nhập ước chừng. Khoản thu nhập ước chừng này có thể còn cao hơn thu nhập thực tế của người này. Tòa thực hiện việc này nhằm tránh trường hợp cha/mẹ cố tình khai giảm thu nhập hoặc cố tình thất nghiệp hoặc không đi làm để không phải trợ cấp nuôi con.

In Camera: Xử kín, không công khai

Các phiên tòa thường diễn ra công khai. Phiên tòa “in camera” có nghĩa là phiên tòa xử kín, không có phương tiện truyền thông, mà chỉ diễn ra giữa các bên liên quan.

Incarceration /in,ka:sə’reiʃn/, /in-ca-sơ-rấy-sân/: Sự tống giam

Indictable Offence: Trọng tội, tội nặng, tội đại hình

Tội phạm hình sự nghiêm trọng với hình phạt nặng gồm thời gian ở tù kéo dài và tiền phạt cao. Thủ tục tố tụng đối với các tội phạm này cũng phức tạp hơn.

Indictment /in’daitmənt/, /in-đái-mân/: Bản cáo trạng, quá trình truy tố tội phạm

Văn bản liệt kê các tội bị cáo buộc. Đây là hình thức buộc tội đối với trọng tội ở tòa án cấp cao (Court of Queen’s Bench ở Alberta).

Information /,infə’meiʃn/, /in-fơ-mấy-sân/: Cáo trạng

Văn bản gồm các cáo buộc phạm tội do cảnh sát đưa ra, thường được áp dụng ở tòa án tỉnh Provincial Court để khởi tố bị cáo.

Injunction /in’dӡᴧŋkʃn/, /in-dӡấn-sân/: Lệnh của t̀a (cấm hoặc bắt buộc làm điều gì)

Inquest /’inkwest/, /ín-quest/: Yêu cầu giám định pháp y

Để xác định nguyên nhân cái chết do bạo lực hay do nguyên nhân bất thường khác.

Insolvency /in’sɔlvənsi/, /in-sốl-vơn-si/: Tình trạng không thể trả nợ (khánh tận)

Interest Rate: Lãi suất

Một phần tiền nợ tính theo tỷ lệ % mà người vay phải trả cho người cho vay.

Interim or interlocutory order: Lệnh tạm thời của t̀a án

Lệnh của tòa án có giá trị trong thời gian ngắn, thường kéo dài đến phiên xử tiếp theo khi tòa xem xét toàn bộ vụ kiện và ra quyết định cuối cùng.

Intestate /in’testit/, /in-tés-tit/: Người chết không để lại di chúc

Xem thêm Từ Điển Dịch thuật tài liệu pháp luật – pháp lý tại Từ Điển Dịch Thuật Chuyên Ngành

Thuật Ngữ Pháp Lý Anh – Việt (P1 – Vần A)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P2 – Vân B – C)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P3 – Vần D)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P4 – Vần E)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P6 – Vần J – L)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P7 – Vần M – N – O)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P8 – Vần P)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P9 – Vần Q – R – S)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P10 – Vần T – U – V – W – Y)

VietnameseEnglish