Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P4 – Vần E)

E

+ Endorse /in’dɔ:s/, /in-đós/:

(1) Ký tên vào tài liệu pháp lý.

(2) Ký tên vào tài liệu cho phép chuyển nhượng hợp pháp.

(3) Chấp thuận.

(4) Văn kiện đính k̀m để hiệu đính/sửa đổi hay bổ sung cho tài liệu.

+ Enforcement /in’fɔ:smənt/, /in-fós-mân/: Sự cưỡng chế thi hành luật

Hành động bắt buộc tuân theo pháp luật, quy định, hoặc lệnh của tòa án.

Equalization Payment: Là số tiền của vợ/chồng trả cho người kia để 2 người đều sở hữu phần tài sản như nhau (tài sản được tích lũy trong thời gian hôn nhân).

+ Estate /is’teit/, /is-tấy/: Di sản, tài sản sở hữu của một người, thường để chỉ tài sản để lại của người đã mất.

+ Evidence /’evidəns/, /é-vi-đâns/: Bằng chứng, chứng cớ

Thông tin, lời nói hay các thứ khác được trình bày tại tòa để chứng minh hoặc bác bỏ cáo buộc.

Direct Evidence: Bằng chứng trực tiếp

Từ lời khai của nhân chứng thực sự nhìn thấy, nghe thấy hoặc tiếp xúc với đối tượng tình nghi.

Expert Evidence: Bằng chứng chuyên môn

Lời khai của một chuyên gia, nhà khoa học hay chuyên viên kỹ thuật trong lĩnh vực liên quan.

Hearsay evidence: Bằng chứng dựa vào tin đồn

Bằng chứng dựa vào thông tin nghe được. Thông thường, bằng chứng do nghe được không được chấp nhận tại tòa.

Ex Parte: (thuật ngữ có nguồn gốc Latin) chỉ sự vắng mặt của đối phương

Liên quan đến thủ tục tố tụng mà đối phương không được thông báo hoặc được thông báo nhưng không xuất hiện trong phiên tòa.

+ Examination /ig,zӕmi’neiʃn/, /ik-zem-mi-nấy-sân/: Thẩm vấn

Thẩm vấn nhân chứng tại tòa.

Exclusive Possession of the Matrimonial Home:

Lệnh của tòa cho phép một người vợ hoặc chồng sống trong căn nhà chung còn người kia phải dời đi nơi khác để đảm bảo an toàn cho người này.

Execution /,eksi’kju:ʃn/, /ek-si-kíu-sân/: Sự thi hành lệnh của t̀a, sự thi hành án lệnh

Exhibit /ig’zibit/, /ik-zí-bit/: Tang vật, tang chứng

Tài liệu hay vật được dùng làm bằng chứng tại tòa.

Expert /’ekspə:t/, /écs-pơt/: Chuyên gia

Người có kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về một vấn đề, và được tòa yêu cầu cung cấp ý kiến về một vấn đề hay chứng cứ để hỗ trợ quan tòa.

Extraordinary Expenses: Chi phí đặc biệt

Chi phí đặc biệt cho chăm sóc và hỗ trợ đứa trẻ. Đây là thuật ngữ liên quan đến việc thanh toán chi phí hỗ trợ nuôi con trong luật gia đình.

Factum /’fӕktəm/, /féc-tơm/: Bản trình bày sự việc

Văn bản tóm tắt tình trạng của người khởi kiện trong vụ kiện, bao gồm chứng cứ liên quan và lập luận ngắn gọn.

Family Court: Tòa án chuyên xử lý các vấn đề liên quan đến luật gia đình

Một bộ phận của tòa án chỉ giải quyết những vấn đề gia đình. Ở Alberta, tòa án tỉnh Provincial Court và Court of Queen’s Bench đều có bộ phận này.

Family Law: Luật gia đình

Hệ thống luật pháp của Canada liên quan đến những vấn đề gia đình như kết hôn, chia tay, ly hôn, giám hộ con, quyền gặp gỡ và liên lạc, trợ cấp nuôi con và trợ cấp phối ngẫu, phân chia tài sản tích lũy trong thời gian hôn nhân…

Family Law Act:

Luật gia đình của Alberta liên quan đến các vấn đề gia đình như quyền giám hộ, gặp gỡ, vai trò của người cha, trợ cấp nuôi con, ly thân… Nhưng không xử lý các vấn đề kết hôn, ly hôn, trợ cấp phối ngẫu, phân chia tài sản trong hôn nhân hay quyền nuôi con, quyền thăm và trợ cấp cho con sinh ra trong thời gian hôn nhân. Những vấn đề này nằm trong Luật Ly hôn của liên bang.

Fees /fi:s/: Lệ phí

Chi phí bồi thường cho vụ kiện, trong đó có án phí trả cho tòa án.

Fiduciary /fi’dju:ʃjəri/, /fi-đíu-sơ-ri/: Người được ủy thác

Người có nghĩa vụ hành động vì lợi ích của người khác (thường gọi là người thừa hưởng) trong một số trường hợp.

Final Order: Phán quyết cuối cùng, lệnh của t̀a án kết thúc vụ kiện.

Financial Statement: Báo cáo tài chính

Văn bản về thông tin thu nhập, chi tiêu, tài sản và các khoản nợ của một người, doanh nghiệp hay tổ chức.

Fine /fain/: Tiền phạt

Khoản tiền mà cá nhân phải nộp nếu bị kết luận phạm tội hoặc vi phạm.

Xem thêm Từ Điển Dịch thuật tài liệu pháp luật – pháp lý tại Từ Điển Dịch Thuật Chuyên Ngành

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P1 – Vần A)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P2 – Vần B – C)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P3 – Vần D)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P5 – Vần G – H – I)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P6 – Vần J – L)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P7 – Vần M – N – O)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P8 – Vần P)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P9 – Vần Q – R – S)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P10 – Vần T – U – V – W – Y)

VietnameseEnglish