Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P10 – Vần T – U – V – W – Y)

T

Testament /’testəmənt/, /tés-tơ-mân/: Di chúc

Văn bản ghi mong muốn của người viết đối với việc phân chia tài sản sau khi họ qua đời. Di chúc có hiệu lực ngay khi người viết qua đời.

Testate /’testeit/, /tés-tây/: Có để lại di chúc

Testator /te’steitə/, /tes-stấy-tơ/: Người lập di chúc, người để lại di chúc sau khi qua đời.

Testimony /’testiməni/: Lời khai trước tòa

Lời khai của nhân chứng sau khi tuyên thệ sẽ khai sự thật.

Tort /tɔ:t/: Sai phạm

Sai phạm trong luật dân sự được dùng làm cơ sở cho vụ kiện. Mục đích chính của luật sai phạm là để đền bù cho thiệt hại hay tổn thương mà một người phải chịu đựng do hành vi sai phạm của người khác.

Transcript /’trӕnskript/, /trén-skript/: Bản đánh máy ghi lại lời khai trong phiên t̀a

Trial /’traiəl/, /trái-ôl/: Phiên tòa

Trier of Fact: Người xét xử

Quan tòa/thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn nghe lời khai và quyết định kết quả của phiên tòa.

Trust /trᴧst/, /trơst/: Sự ủy thác

Nghĩa vụ pháp lý của một người quản lý tài sản vì lợi ích của người khác.

Trustee /trᴧ’sti:/, /trơs-stí/: Người được ủy thác

Người trông coi tài sản vì lợi ích của người khác (người thụ hưởng).

U

Uncontested /,ᴧnkən’testid/, /ân-con-tés-tid/:

Rõ ràng, không tranh cãi, khi vấn đề đã được các bên thống nhất.

Undertaking /,ᴧndə’teikiŋ/, /ân-đơ-tấy-king/:

Cam kết sẽ thực hiện nghĩa vụ được quy định trong vụ kiện.

Undue Hardship: Tình trạng cực kỳ khó khăn

Trong trường hợp đặc biệt, một người được giảm hoặc miễn thực thi nghĩa vụ pháp lý. Theo luật gia đình, số tiền trợ cấp nuôi con có thể được giảm nếu cha/mẹ chứng minh với tòa rằng nếu phải hỗ trợ toàn bộ số tiền như yêu cầu thì họ sẽ lâm vào cảnh túng thiếu.

Unexecuted Warrant: Lệnh chưa được thực hiện

Unlawful /,ᴧn’lɔ:fl/, /ân-ló-ful/: Phạm pháp

V

Valuation date:

Ngày tính giá trị tài sản chung của vợ chồng nhằm đánh giá giá trị tài sản quy ra tiền.

Variation: Sự thay đổi lệnh tòa án hay tài liệu pháp lý do quan tòa thực hiện.

Vary: Thay đổi

Verdict /’və:dikt/, /vớ-dikt/: Bản án, quyết định của tòa hay bồi thẩm đoàn sau khi xét xử.

Vexatious Litigant: Nguyên đơn không đủ chứng cớ

Người thích kiện cáo nhưng không có yêu cầu chính đáng

Vicarious liability: Trách nhiệm gián tiếp

Trách nhiệm pháp lý của một người đối với hành vi của người khác, thường liên quan đến trách nhiệm của người chủ khi nhân viên phạm lỗi trong thời gian làm việc.

Victim Impact Statement: Bản liệt kê ảnh hưởng mà nạn nhân phải chịu đựng

Bản liệt kê những ảnh hưởng mà nạn nhân phải chịu đựng do tội phạm gây ra. Quan tòa sẽ xem xét bản tường trình này khi kết án nghi phạm.

W

Warrant /’wɔrənt/, /quá-rân/:

Lệnh của tòa yêu cầu nhân viên thực thi pháp luật bắt giữ nghi phạm, tiến hành lục soát để tìm chứng cứ phạm tội, dẫn độ người có trát hầu tòa ra tòa.

 Arrest Warrant: Lệnh bắt giữ

Lệnh do quan tòa ban hành, cho phép cảnh sát bắt giữ nghi phạm.

 Search warrant: Lệnh khám xét

Lệnh của tòa cho phép cảnh sát vào nhà riêng và lục soát tìm chứng cứ phạm tội, tài sản nghi ngờ phục vụ cho việc gây ra tội phạm.

Withdrawal /wið’drɔ:əl/, /quit-tró-ô/: Sự rút đơn kiện

Từ bỏ hoặc ngưng khiếu nại, kiện tụng

Without Notice: Không báo trước

Có thể yêu cầu tòa ban hành lệnh mà không thông báo hay gặp gỡ bên kia.

Witness /’witnis/, /quít-nis/: Nhân chứng

Người biết thông tin về sự việc trước phiên tòa và cung cấp lời khai với tuyên thệ nói sự thật.

Writ /rit/: Lệnh/trát của t̀a

Lệnh của tòa án hay cơ quan tư pháp ban hành để chỉ đạo thi hành hoặc chấm dứt một nhiệm vụ cụ thể.

Y

Young Person: Thanh thiếu niên (trẻ vị thành niên)

Trẻ em từ 12 đến 17 tuổi.

Youth Court (Youth Justice Court): Tòa án thanh thiếu niên

Tòa án dành cho thanh thiếu niên vi phạm luật.

Youth Criminal Justice Act (YCJA): Luật hình sự dành cho thanh thiếu niên

Luật liên bang Canada đối với hệ thống pháp lý dành cho trẻ vị thành niên.

Xem thêm Từ Điển Dịch thuật tài liệu pháp luật – pháp lý tại Từ Điển Dịch Thuật Chuyên Ngành

Thuật Ngữ Pháp Lý Anh – Việt (P1 – Vần A)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P2 – Vần B – C)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P3 – Vần D)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P4 – Vần E)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P5 – Vần G – H – I)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P6 – Vần J – L)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P7 – Vần M – N – O)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P8 – Vần P)

Thuật Ngữ Dịch Thuật Pháp Lý Anh – Việt (P9 – Vần Q – R – S)

VietnameseEnglish