Giống như bất kỳ ngôn ngữ nào khác, một số động từ trong tiếng Trung được sử dụng mọi lúc trong cuộc sống hàng ngày và có thể giúp bạn diễn đạt những câu cơ bản nhưng cần thiết để mọi người ở Trung Quốc hiểu được. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những động từ tiếng Trung thông dụng nhất, tiếp theo là các mẫu câu có ký tự, bính âm, giải thích và bản dịch tiếng Việt.

+ Note:  Bảng Giá Dịch Thuật Tiếng Trung Mới Nhất

10 Động Từ Quan Trọng Trong Tiếng Trung Bạn Cần Nhớ.

是 SHÌ – ĐƯỢC

我 的 妈妈 是 医生。
wǒ de māmā shì yīshēng

[我 的 Của tôi] [妈妈 mẹ] [是 là] [医生 bác sĩ]
Mẹ tôi là bác sĩ.

马云 是 阿里巴巴 公司 的 老板。
Mǎ Yún shì ālǐbābā gōngsī de lǎobǎn

[马云 Mã Vân, một cái tên] [是 là] [阿里巴巴 Alibaba] [公司 công ty] [的 sở hữu] [老板 ông chủ]
Mã Vân là Giám đốc điều hành của công ty Alibaba.

披萨 是 意大利 的 特色。
pīsà shì yìdàlì de tèsè

[披萨 pizza] [是 là] [意大利 Ý] [的 sở hữu] [特色 tính năng đặc biệt]
Pizza là một đặc sản của Ý.

有 YǑU – CÓ

我家有三间房间。
wǒ jiā yǒu sān jiān fángjiān
[我 của tôi] [家 nhà] [有 có] [三 ba] [间 từ đo lường] [房间 phòng]
Có ba phòng trong nhà của tôi.

李小姐有十年的工作经验。
lǐ xiǎo jiě yǒu shí nián de gōngzuò jīngyàn
[李 Li, họ Trung Quốc thông thường] [小姐 Miss] [有 có] [十 mười] [年 năm] [的 sở hữu hạt] [工作 công việc] [经验 kinh nghiệm].
Cô Li đã có 10 năm kinh nghiệm làm việc.

冰箱里还有三个苹果。
bīngxiāng lǐ hái yǒu sān gè píngguǒ
[冰箱 tủ lạnh] [里 bên trong] [还 vẫn] [有 có] [三 ba] [个 từ đo lường] [苹果 táo]
Vẫn còn ba quả táo trong tủ lạnh.

+ Note: Từ Vựng Tiếng Trung Về Bộ Phận Cơ Thể Người

要 YÀO – MUỐN

你要看哪一部电影?
nǐ yào kàn nǎ yī bù diànyǐng ?
[你 bạn] [要 muốn] [看 nhìn] [哪 nào] [一 một] [部 đo lường từ] [电影 phim]
Bạn muốn xem bộ phim nào?

你今天晚上要吃什么?
nǐ jīntiān wǎnshàng yào chī shénme ?
[你 bạn] [今天 hôm nay] [晚上 buổi tối] [要 muốn] [吃 ăn] [什么 cái gì]
Bạn muốn ăn gì tối nay?

为什么她不要陪你买衣服
wèishénme tā bù yào péi nǐ mǎi yīfú
[为什么 tại sao] [她 cô ấy] [不 tiền tố phủ định] [要 muốn] [陪 đi cùng] [你 bạn] [买 mua] [衣服 quần áo]
Tại sao cô ấy không muốn mua quần áo với bạn?

喜欢 XǏHUĀN – THÍCH

我的姐姐不喜欢吃臭豆腐。
wǒ de jiějiě bù xǐhuān chī chòudòufu
[我 的 của tôi] [姐姐 chị gái] [不 tiền tố phủ định] [喜欢 thích] [吃 ăn] [臭豆腐 đậu phụ thối]
Em gái tôi không thích ăn đậu phụ thối.

你最喜欢踢足球还是游泳?
nǐ zuì xǐhuān tīzúqiú hái shì yóu yǒng ?
[你 bạn] [最 nhất] [喜欢 thích] [踢 足球 chơi bóng] [还是 hoặc, được dùng trong câu hỏi nghi vấn] [游泳 bơi]
Bạn thích chơi bóng đá hay bơi lội hơn?

如果你喜欢我,你就可以跟我说。
rúguǒ nǐ xǐhuān wǒ,nǐ jiù kěyǐ gēn wǒ shuō
[如果 nếu] [你 bạn] [喜欢 thích] [我 tôi] , [你 bạn] [就 chỉ] [可以 có thể] [跟 với] [我 tôi] [说 nói]
Nếu bạn thích tôi, bạn có thể nói với tôi.

看 KÈO – NHÌN, THẤY, XEM, ĐỌC

她今天只想待家看电视。
tā jīntiān zhǐ xiǎng dài jiā kàn diànshì
[她 cô ấy] [今天 hôm nay] [chỉ] [想 muốn] [待 ở lại] [家 nhà] [看 xem] [电视 TV]
Hôm nay cô ấy chỉ muốn ở nhà và xem TV.

小红喜欢在咖啡厅看书。
Xiǎohóng xǐhuān zài kāfēitīng kàn shū
[小红 Xiaohong, một cái tên] [喜欢 thích] [在 ở] [咖啡 厅 quán cà phê] [看 đọc] [书 sách]
Xiaohong thích đọc sách ở quán cà phê.

我每周末都去看足球比赛。
wǒ měi gè zhōumò dōu qù kàn zúqiú bǐsài
[我 tôi] [每 mọi] [周末 cuối tuần] [都 tất cả 每] [去 đi] [看 xem [足球 bóng đá] [比赛 thi đấu]
Tôi xem các trận đấu bóng đá vào mỗi cuối tuần.

+ Note: 11 Blog Tiếng Trung Thú Vị Và Dễ Đọc

去 QÙ – ĐI

我们明天去日本旅游。
wǒmén míngtiān qù rìběn lǚyóu
[我们 chúng tôi] [明天 ngày mai] [去 đi] [日本 Nhật Bản] [旅游 du lịch]
Chúng tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản vào ngày mai.

她昨天跟朋友一起去酒吧。
tā zuótiān gēn péngyǒu yī qǐ qù jiǔbā
[她 cô ấy] [昨天 hôm qua] [跟 với] [朋友 bạn] [一起 cùng nhau] [去 đi] [酒吧 bar]
Cô ấy đã đến một quán bar với bạn bè vào ngày hôm qua.

我很饿。我们去哪里吃饭?
wǒ hěn è. wǒmén qù nǎlǐ chīfàn ?
[我 tôi] [很 rất] [饿 đói]。 [我们 chúng tôi] [去 đi] [哪里 đâu] [吃饭 ăn]
Tôi đói. Chúng ta ăn ở đâu?

来 LÁI – TỚI

你从哪里来的?
nǐ cóng nǎlǐ lái de ?
[你 bạn] [从 từ] [哪里 đâu] [来 tới] [的 được sử dụng ở cuối câu khẳng định để nhấn mạnh]
Bạn đến từ đâu?

我来过这家饭馆两次。
wǒ lái guò zhè jiā fànguǎn liǎng cì 。
[我 tôi] [来 đến] [过 đánh dấu hành động đã xảy ra] [这 cái này] [家 từ đo lường] [饭馆 nhà hàng] [两 hai] [次 thời gian]
Tôi đã đến nhà hàng này hai lần.

客人来了。帮我开一瓶葡萄酒。
kè rén lái le 。 bāng wǒ kāi yī píng pútáojiǔ 。
[客人 khách] [来 đến] [了 đánh dấu hành động đã hoàn thành] [帮 trợ giúp] [我 tôi] [开 mở] [一 một] [瓶 chai] [葡萄酒 rượu]
Khách đã đến. Giúp tôi mở một chai rượu.

买 – MUA

我要买三张公共汽车票。
wǒ yào mǎi sān zhāng gōnggòngqìchē piào
[我 tôi] [要 muốn] [买 mua] [三 ba] [张 đo lường từ] [公共汽车 xe buýt] [票 vé]
Tôi muốn mua ba vé xe buýt.

我的老公喜欢去百货公司买衣服。
wǒ de lǎo gōng xǐhuān qù bǎihuògōngsī mǎi yīfú
[我 的 Của tôi] [老公 chồng] [喜欢 thích] [去 đi] [百货公司 trung tâm thương mại] [买 mua] [衣服 quần áo]
Chồng tôi thích đến trung tâm thương mại để mua quần áo.

我买了一瓶香水送我的弟弟。
wǒ mǎi le yī píng xiāngshuǐ sòng wǒ de dìdì
[我 tôi] [买 mua] [了 – đánh dấu hành động đã hoàn thành] [一 một] [瓶 chai] [香水 nước hoa] [送 cho] [我 的 của tôi] [弟弟 em trai]
Tôi mua một lọ nước hoa cho em trai tôi.

+ Note: 6 Kênh Youtube Hài Hước Giúp Nâng Cao Kỹ Năng Nghe Tiếng Trung

知道 – BIẾT

我不知道他叫什么名字。
wǒ bù zhīdào tā jiào shénme míngzì
[我 Tôi] [不 tiền tố phủ định] [知道 biết] [他 anh ấy] [叫 gọi] [什么 cái gì] [名字 tên]
Tôi không biết tên anh ấy.

我知道这个国家,但是我没去过。
wǒ zhīdào zhè gè guójiā , dànshì wǒ méi qù guò
[我 tôi] [知道 biết] [这 cái này] [个 đo lường từ] [国家 quốc gia] , [但是 nhưng] [我 tôi] [没 chưa] [去 đi] [过 người thực hiện hành động]
Tôi biết đất nước này, nhưng tôi chưa bao giờ đến đó.

你不知道这个歌手吗?他很有名。
nǐ bù zhī dào zhè gè gēshǒu má ? tā hěn yǒumíng
[你 bạn] [不 tiền tố phủ định] [知道 biết] [这 cái này] [个 đo lường từ] [歌手 ca sĩ] [吗 hạt câu hỏi cho câu hỏi “có-không”]? [他 anh ấy] [很 rất] [有名 nổi tiếng ]
Bạn không biết ca sĩ này? Anh ấy rất nổi tiếng.

认识 RÈNSHI – BIẾT, HIỂU, NHẬN BIẾT

我很高兴认识你。
wǒ hěn gāoxīng rènshí nǐ
[我 tôi] [很 rất] [高兴 vui] [认识 biết / gặp] [你 bạn]
Rất vui được gặp bạn.

我在图书馆认识他。
wǒ zài túshūguǎn rènshí tā
[我 tôi] [在 tại] [图书馆 thư viện] [认识 quen biết / gặp gỡ] [他 anh ấy]
Tôi gặp anh ấy ở thư viện.

她是谁?我不认识她。
tā shì shéi ? wǒ bù rèn shí tā
[她 cô ấy] [是 là] [谁 ai]? [我 tôi] [不 tiền tố phủ định] [认识 biết / gặp gỡ] [她 cô ấy]
Cô ấy là ai? Tôi không biết cô ấy.

+ Note: 10 Động Từ Phổ Biến Trong Tiếng Trung Bạn Cần Biết Phần 2

Blog Chia Sẻ

VietnameseEnglish