UNIVERSITY ENVIRONMENTAL ENGINEERING PROGRAMME ON COURSE

UNIVERSITY ENVIRONMENTAL ENGINEERING PROGRAMME ON COURSE

Y tế – Giáo dục 9

A year after a project aimed at strengthening the Department of chemical and Environmental Engineering of the University of Hanoi was initiated with the cooperation of the Swiss Federal Institute of Technology, Zurich, a steering committee has assessed that activities towards meeting the specific aims and objectives of the project have been carried out effectively.

The opening of a new masters degree programme in chemical and environmental engineering and equipping the departments laboratories with various analytical instruments that would enable aspiring scientists measure and analyse pollution were the main activities completed during the first year.

Plans discussed by the committee for the next year included exchange education programs and sub-projects as direct contribution to environmental protection in Vietnam such as the analysis of potable water in rural regions and the study of utilising sewage for fish farming and irrigation.

Từ vựng:

1 university: viện đại học, trường đại học, tập thể của một trường đại học

2 department: khoa, vụ, cục, bộ phận

3 environmental: thuộc về môi trường

4 Federal Institute of Technology: học viện kỹ thuật liên bang
5 steering committee: ủy ban chỉ đạo

6 activities: các hoạt động
7 aim: mục đích

8 objective: mục tiêu

9 to carry out: tiến hành, thực nghiệm

10 effectively: có hiệu quả, có hiệu lực, có kết quả

11 master: cao học, thạc sỹ

12 to equip: trang bị

13 laboratory: phòng thí nghiệm

14 analytical instruments : dụng cụ, thiết bị dùng cho công tác phân tích (khoa học)

15 contribution: sự đóng góp

16 environmental protection: bảo vệ môi trường (môi sinh)

17 fish farming: ngành nuôi cá

18 irrigation: sự tưới (đất, ruộng), thủy lợi

Bài dịch:

CHƯƠNG TRÌNH KỸ THUẬT MÔI SINH Ở ĐẠI HỌC ĐANG ĐƯỢC TIẾN HÀNH

Một năm sau khi (một) sự án nhằm củng cố Khoa kỹ thuật về hóa chất và môi sinh của trường Đại học Tổng hợp Hà Nội được khởi xướng cùng với sự hợp tác của Viện Kỹ thuật Liên bang Zurich, Thụy Sĩ, (một) ủy ban chỉ đạo đã đánh giá rằng những hoạt động nhằm thực hiện những mục đích và mục tiêu đặc biệt của dự án đã được tiến hành một cách có hiệu quả.

Việc mở ra các chương trình cấp văn bằng thạc sĩ mới về ngành kỹ thuật hóa chất và môi sinh và việc trang bị cho các phòng thí nghiệm của khoa các thiết bị phân tích đủ loại tạo điều kiện cho các nhà khoa học có phương tiện để đo đạc và phân tích sự ô nhiễm là những hoạt động chủ yếu được thực hiện trong năm đầu tiên.

Các kế hoạch được ủy ban thảo luận áp dụng cho năm tới gồm các chương trình trao đổi giáo dục và các dự án nhỏ đóng góp trực tiếp vào việc bảo vệ môi sinh ở Việt Nam như các (chương trình) phân tích nước uống ở các vùng nông thôn và việc nghiên cứu sử dụng nước thải cho ngành nuôi cá và thủy lợi.

UNIVERSITY ENVIRONMENTAL ENGINEERING PROGRAMME ON COURSE

UNIVERSITY ENVIRONMENTAL ENGINEERING PROGRAMME ON COURSE

A year after a project aimed at strengthening the Department of chemical and Environmental Engineering of the University of Hanoi was initiated with the cooperation of the Swiss Federal Institute of Technology, Zurich, a steering committee has assessed that activities towards meeting the specific aims and objectives of the project have been carried out effectively.

The opening of a new masters degree programme in chemical and environmental engineering and equipping the departments laboratories with various analytical instruments that would enable aspiring scientists measure and analyse pollution were the main activities completed during the first year.

Plans discussed by the committee for the next year included exchange education programs and sub-projects as direct contribution to environmental protection in Vietnam such as the analysis of potable water in rural regions and the study of utilising sewage for fish farming and irrigation.

Từ vựng:

1 university: viện đại học, trường đại học, tập thể của một trường đại học

2 department: khoa, vụ, cục, bộ phận

3 environmental: thuộc về môi trường

4 Federal Institute of Technology: học viện kỹ thuật liên bang

5 steering committee: ủy ban chỉ đạo

6 activities: các hoạt động

7 aim: mục đích

8 objective: mục tiêu

9 to carry out: tiến hành, thực nghiệm

10 effectively: có hiệu quả, có hiệu lực, có kết quả

11 master: cao học, thạc sỹ

12 to equip: trang bị

13 laboratory: phòng thí nghiệm

14 analytical instruments : dụng cụ, thiết bị dùng cho công tác phân tích (khoa học)

15 contribution: sự đóng góp

16 environmental protection: bảo vệ môi trường (môi sinh)

17 fish farming: ngành nuôi cá

18 irrigation: sự tưới (đất, ruộng), thủy lợi

Bài dịch:

Xem Thêm Các Bài Viết Khác:

CHƯƠNG TRÌNH KỸ THUẬT MÔI SINH Ở ĐẠI HỌC ĐANG ĐƯỢC TIẾN HÀNH

Một năm sau khi (một) sự án nhằm củng cố Khoa kỹ thuật về hóa chất và môi sinh của trường Đại học Tổng hợp Hà Nội được khởi xướng cùng với sự hợp tác của Viện Kỹ thuật Liên bang Zurich, Thụy Sĩ, (một) ủy ban chỉ đạo đã đánh giá rằng những hoạt động nhằm thực hiện những mục đích và mục tiêu đặc biệt của dự án đã được tiến hành một cách có hiệu quả.

Việc mở ra các chương trình cấp văn bằng thạc sĩ mới về ngành kỹ thuật hóa chất và môi sinh và việc trang bị cho các phòng thí nghiệm của khoa các thiết bị phân tích đủ loại tạo điều kiện cho các nhà khoa học có phương tiện để đo đạc và phân tích sự ô nhiễm là những hoạt động chủ yếu được thực hiện trong năm đầu tiên.

Các kế hoạch được ủy ban thảo luận áp dụng cho năm tới gồm các chương trình trao đổi giáo dục và các dự án nhỏ đóng góp trực tiếp vào việc bảo vệ môi sinh ở Việt Nam như các (chương trình) phân tích nước uống ở các vùng nông thôn và việc nghiên cứu sử dụng nước thải cho ngành nuôi cá và thủy lợi.

Tự Học Dịch Thuật

Công Ty Dịch Thuật Idichthuat

VietnameseEnglish